Quy chuẩn chất lượng Nước ngầm (QCVN 09-MT: 2015/BTNMT)

0
8446

Quy chuẩn chất lượng Nước ngầm (QCVN 09-MT: 2015/BTNMT) là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng nước dưới đất (nước ngầm).

Quy chuẩn chất lượng Nước ngầm quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dưới đất, áp dụng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước dưới đất, làm căn cứ để định hướng cho các mục đích sử dụng nước khác nhau.

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước dưới đất

TT

Thông s

Đơn vị

Giá trị giới hạn

1

pH

5,5 – 8,5

2

Chỉ số pemanganat

mg/l

4

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/l

1500

4

Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3)

mg/l

500

5

Amôni (NH4+ tính theo N)

mg/l

1

6

Nitrit (NO2 tính theo N)

mg/l

1

7

Nitrat (NO3 tính theo N)

mg/l

15

8

Clorua (Cl)

mg/l

250

9

Florua (F)

mg/l

1

10

Sulfat (SO42)

mg/l

400

11

Xyanua (CN)

mg/l

0,01

12

Asen (As)

mg/l

0,05

13

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

14

Chì (Pb)

mg/l

0,01

15

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,05

16

Đồng (Cu)

mg/l

1

17

Kẽm (Zn)

mg/l

3

18

Niken (Ni)

mg/l

0,02

19

Mangan (Mn)

mg/l

0,5

20

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

21

Sắt (Fe)

mg/l

5

22

Selen (Se)

mg/l

0,01

23

Aldrin

µg/I

0,1

24

Benzene hexachloride (BHC)

µg/l

0,02

25

Dieldrin

µg/l

0,1

26

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs)

µg/I

1

27

Heptachlor & Heptachlorepoxide

µg/l

0,2

28

Tổng Phenol

mg/l

0,001

29

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/I

0,1

30

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/I

1

31

Coliform

MPN hoặc CFU/100 ml

3

32

E.Coli

MPN hoặc CFU/100 ml

Không phát hiện thấy

QCVN 09:2015-MT/BTNMT ( Quy chuẩn chất lượng Nước ngầm ) do Tổ soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất biên soạn, sửa đổi QCVN 09:2008/BTNMT; Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 66/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here